Cơ Cấu Giải Thưởng Xổ Số 3 Miền, Vietlott, Điện Toán 2026
Giá trị giải cho vé mệnh giá 10.000 đồng, chưa trừ thuế thu nhập cá nhân (10% phần vượt 20 triệu/vé). Cập nhật 09/11/2026 theo công bố của các công ty xổ số kiến thiết, Vietlott và Công ty XSKT Thủ đô (nguồn cuối trang). Điều kiện trúng chính thức là thể lệ in trên vé.
Mục lục: Miền Nam, miền Trung · Miền Bắc · Vietlott · Xổ số điện toán · Cách lĩnh thưởng
Xổ số miền Nam, miền Trung (vé 6 chữ số)
18 lần quay mỗi đài| Giải | Giá trị | Số giải / 1 triệu vé | Điều kiện trúng |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 2.000.000.000đ | 1 | Trùng cả 6 chữ số |
| Phụ đặc biệt | 50.000.000đ | 9 | Chỉ sai chữ số đầu tiên (hàng trăm nghìn), 5 số sau trùng giải ĐB |
| Khuyến khích | 6.000.000đ | 45 | Trùng chữ số đầu tiên, sai đúng 1 chữ số trong 5 số còn lại so với giải ĐB |
| Nhất | 30.000.000đ | 10 | Trùng 5 số cuối |
| Nhì | 15.000.000đ | 10 | Trùng 5 số cuối |
| Ba | 10.000.000đ | 20 | Trùng 5 số cuối (2 lần quay) |
| Tư | 3.000.000đ | 70 | Trùng 5 số cuối (7 lần quay) |
| Năm | 1.000.000đ | 100 | Trùng 4 số cuối |
| Sáu | 400.000đ | 300 | Trùng 4 số cuối (3 lần quay) |
| Bảy | 200.000đ | 1.000 | Trùng 3 số cuối |
| Tám | 100.000đ | 10.000 | Trùng 2 số cuối |
Tổng 11.565 giải, trị giá 5 tỷ đồng cho mỗi sê-ri 1 triệu vé (cơ cấu áp dụng từ 01/01/2017, giống nhau giữa các công ty miền Nam và miền Trung). Mỗi kỳ một công ty phát hành nhiều sê-ri: từ 01/04/2026 các công ty miền Nam được phát hành tối đa 160 tỷ đồng/kỳ (16 triệu vé), nên một dãy số đặc biệt có thể có nhiều vé cùng trúng, mỗi vé 2 tỷ.
Ví dụ giải ĐB 123456: vé 023456 trúng phụ đặc biệt; vé 124456 trúng khuyến khích. Dò vé tự động tại trang kết quả từng ngày, ví dụ XSMN hôm nay.
Xổ số miền Bắc (vé 5 chữ số + ký hiệu)
27 lần quayMỗi ngày phát hành nhiều ký hiệu (mỗi ký hiệu là trọn bộ số 00000–99999): ngày thường 15 ký hiệu, mùng 1, rằm âm lịch và các ngày lễ lớn 20 ký hiệu. Giải đặc biệt quay 1 lần 5 chữ số, sau đó quay chọn các mã ĐB (6 ký hiệu ngày thường, 8 ký hiệu ngày 20 ký hiệu). Vé trùng 5 số và có ký hiệu thuộc mã ĐB trúng giải đặc biệt; trùng 5 số nhưng ký hiệu khác trúng giải phụ đặc biệt.
| Giải | Giá trị | Cách quay / điều kiện |
|---|---|---|
| Đặc biệt | 500.000.000đ | Trùng 5 số và ký hiệu thuộc mã ĐB (6 hoặc 8 giải mỗi ngày) |
| Phụ đặc biệt | 25.000.000đ | Trùng 5 số giải ĐB, ký hiệu không thuộc mã ĐB (9 hoặc 12 giải) |
| Nhất | 10.000.000đ | 1 lần quay 5 số |
| Nhì | 5.000.000đ | 2 lần quay 5 số |
| Ba | 1.000.000đ | 6 lần quay 5 số |
| Tư | 400.000đ | 4 lần quay 4 số |
| Năm | 200.000đ | 6 lần quay 4 số |
| Sáu | 100.000đ | 3 lần quay 3 số |
| Bảy | 40.000đ | 4 lần quay 2 số |
| Khuyến khích | 40.000đ | 2 số cuối trùng 2 số cuối giải đặc biệt |
Kế hoạch phát hành của Công ty XSKT Thủ đô áp dụng từ 01/04/2026. Mức "giải đặc biệt 1 tỷ" ở một số trang là cơ cấu cũ (áp dụng từ 2017), không còn đúng.
Vietlott (vé 10.000đ/lần chơi)
| Sản phẩm | Giải |
|---|---|
| Mega 6/45 Thứ 4, thứ 6, Chủ nhật | Jackpot (trùng 6 số): từ 12 tỷ, cộng dồn · Nhất (5 số): 10.000.000đ · Nhì (4 số): 300.000đ · Ba (3 số): 30.000đ |
| Power 6/55 Thứ 3, thứ 5, thứ 7 | Jackpot 1 (6 số): từ 30 tỷ · Jackpot 2 (5 số + số đặc biệt): từ 3 tỷ · Nhất (5 số): 40.000.000đ · Nhì (4 số): 500.000đ · Ba (3 số): 50.000đ. Jackpot nhiều người trúng thì chia theo tỷ lệ giá trị tham gia. |
| Max 3D Thứ 2, thứ 4, thứ 6 · chọn 1 bộ 3 số | Trùng 1 trong 2 bộ số giải cao nhất: 1.000.000đ · 1 trong 4 bộ: 350.000đ · 1 trong 6 bộ: 210.000đ · 1 trong 8 bộ: 100.000đ (mỗi kỳ quay 20 bộ số) |
| Max 3D+ Cùng kết quả Max 3D · chọn 2 bộ 3 số | Trùng cả 2 bộ số giải cao nhất: 1.000.000.000đ · 2 bộ bất kỳ trong 4 bộ: 40.000.000đ · 2 trong 6 bộ: 10.000.000đ · 2 trong 8 bộ: 5.000.000đ. Các giải thấp hơn xem thể lệ Vietlott. |
| Max 3D Pro Thứ 3, thứ 5, thứ 7 · chọn 2 bộ 3 số | Đặc biệt (2 bộ ĐB đúng thứ tự): 2.000.000.000đ · Phụ ĐB (ngược thứ tự): 400.000.000đ · Nhất: 30.000.000đ · Nhì: 10.000.000đ · Ba: 4.000.000đ · Tư: 1.000.000đ · Năm: 100.000đ · Sáu: 40.000đ |
Theo thể lệ sản phẩm trên vietlott.vn. Kỳ quay trong khung 18h00–18h30.
Xổ số điện toán (Công ty XSKT Thủ đô)
| Sản phẩm | Giải (theo bội số mệnh giá vé) |
|---|---|
| Thần Tài 4 Hằng ngày · chọn số 0000–9999 | Nhất (trùng 4 số): ×1.220 · Nhì (trùng 3 số đầu hoặc 3 số cuối): ×110 · Ba (trùng 2 số đầu hoặc 2 số cuối): ×10 |
| Điện toán 1*2*3 Hằng ngày · 3 bộ: 1, 2 và 3 chữ số | Nhất (trúng cả 3 bộ): ×40.000 · Nhì (bộ 2 và bộ 3): ×6.000 · Ba (bộ 1 và bộ 3): ×500 · Tư (bộ 3): ×100 · Năm (bộ 1 và bộ 2): ×100 |
| Điện toán 6x36 Thứ 4, thứ 7 · chọn 6 số 01–36 | Đặc biệt (trùng 6 số): cộng dồn, tối đa 6 tỷ · Nhất (5 số): 1.800.000đ · Nhì (4 số): 100.000đ · Ba (3 số): 15.000đ |
Theo giới thiệu sản phẩm của Công ty XSKT Thủ đô; giá vé và giải có thể khác theo từng đợt, xem thể lệ in trên vé.
Nguồn
- Công ty XSKT TP.HCM, cơ cấu giải sê-ri 1 triệu vé (từ 01/01/2017): xskthcm.com; Công ty XSKT Bà Rịa – Vũng Tàu: xosobariavungtau.com.vn; Công ty XSKT Huế: xosohue.com.vn
- Hạn mức phát hành miền Nam từ 01/04/2026: Tuổi Trẻ, 05/03/2026
- Công ty XSKT Thủ đô, xổ số truyền thống và xổ số điện toán: xosothudo.com.vn
- Vietlott, giới thiệu sản phẩm: Mega 6/45, Power 6/55, Max 3D/3D+, Max 3D Pro