Lịch vạn niên 2034 - Lịch âm dương năm Giáp Dần

Năm 2034 âm lịch: Giáp Dần

Năm con Hổ
Tết Nguyên đánChủ Nhật 19/02/2034
Tháng nhuậnTháng 11 nhuận (năm âm lịch có 13 tháng)
T2T3T4T5T6T7CN
111
212 313 414 515 616 717 818
919 1020 1121 1222 1323 1424 1525
1626 1727 1828 1929 201/12 212 223
234 245 256 267 278 289 2910
3011 3112
T2T3T4T5T6T7CN
113 214 315 416 517
618 719 820 921 1022 1123 1224
1325 1426 1527 1628 1729 1830 191/1
202 213 224 235 246 257 268
279 2810
T2T3T4T5T6T7CN
111 212 313 414 515
616 717 818 919 1020 1121 1222
1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929
201/2 212 223 234 245 256 267
278 289 2910 3011 3112
T2T3T4T5T6T7CN
113 214
315 416 517 618 719 820 921
1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628
1729 1830 191/3 202 213 224 235
246 257 268 279 2810 2911 3012
T2T3T4T5T6T7CN
113 214 315 416 517 618 719
820 921 1022 1123 1224 1325 1426
1527 1628 1729 181/4 192 203 214
225 236 247 258 269 2710 2811
2912 3013 3114
T2T3T4T5T6T7CN
115 216 317 418
519 620 721 822 923 1024 1125
1226 1327 1428 1529 161/5 172 183
194 205 216 227 238 249 2510
2611 2712 2813 2914 3015
T2T3T4T5T6T7CN
116 217
318 419 520 621 722 823 924
1025 1126 1227 1328 1429 1530 161/6
172 183 194 205 216 227 238
249 2510 2611 2712 2813 2914 3015
3116
T2T3T4T5T6T7CN
117 218 319 420 521 622
723 824 925 1026 1127 1228 1329
141/7 152 163 174 185 196 207
218 229 2310 2411 2512 2613 2714
2815 2916 3017 3118
T2T3T4T5T6T7CN
119 220 321
422 523 624 725 826 927 1028
1129 121/8 132 143 154 165 176
187 198 209 2110 2211 2312 2413
2514 2615 2716 2817 2918 3019
T2T3T4T5T6T7CN
120
221 322 423 524 625 726 827
928 1029 1130 121/9 132 143 154
165 176 187 198 209 2110 2211
2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918
3019 3120
T2T3T4T5T6T7CN
121 222 323 424 525
626 727 828 929 1030 111/10 122
133 144 155 166 177 188 199
2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616
2717 2818 2919 3020
T2T3T4T5T6T7CN
121 222 323
424 525 626 727 828 929 1030
111/11 122 133 144 155 166 177
188 199 2010 2111 2212 2313 2414
2515 2616 2717 2818 2919 3020 3121

Số nhỏ là ngày âm lịch, "1/10" là mùng 1 tháng 10 âm. Bấm vào tên tháng để xem ngày lễ, tiết khí; bấm vào một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo.